Từ Vựng Shinkanzen N1 – Bài 41

Chương 7: Từ ghép – Bài 2

1. かみ合う Hợp ý kiến
どうも話がかみ合わないと思ったら,大目は同じでも違う映画の話だった。
Sau khi thấy dường như không khớp ý nhau, thì hoá ra là chủ đề giống nhau nhưng lại đang nói về những bộ phim khác nhau

2. 釣り合う Tương xứng, xứng
僕のような平凡な男は、彼女のような美人とは釣り合わないと思う。
Một người đàn ông bình thường như tôi, thì tôi nghĩ rằng k xứng với người đẹp như cô ấy

3. 張り合う Cạnh tranh, ganh đua với
中小企業が大手企業と張り合っても勝てるわけがない。
Những doanh nghiệp vừa và nhỏ cho dù có cạnh tranh với doanh nghiệp lớn thì chắc chắn không thể thắng được


1. 駆け込む Lao vào, vội vã chạy vào
息子が急に高熱を出したので、慌てて近くの病院に駆け込んだ。
Bởi vì con trai tôi bị sốt cao, thế nên đã vội vàng chạy vào bệnh viện ở gần đó.

2. 食い込む
+ Hằn sâu vào
猫が必至で私につかまろうとするので,つめが肩に食い込んでいたかった
Bởi vì con mèo nó lao vào tôi rất là mạnh, thế nên cái móng của nó hằn lên vai tôi rất đau.
+ Lấn sang thời gian .
会議が長引いて、昼休みに食い込んでしまった。
Cuộc họp kéo dài thế nên đã lấn sang thời gian nghỉ trưa.

3. 忍び込む Lẻn vào bên trong, lén lút đi vào
泥棒は、家の人が寝ている間に忍び込んで、現金を盗んでいった。
Tên trộm đã lẻn vào trong nhà lúc mọi người đang ngủ và đã lấy mất tiền

4. 付け込む Lợi dụng
人の弱みに付け込んで高い薬を売りつけるなんて、ひどい商売だ。
Cái gì mà lợi dụng điểm yếu của người khác và bán thuốc với giá cao chứ, đúng thật việc buôn bán tồi tệ, xấu xa

5. 突っ込む
+ Nhét vào
急いでバッグに荷物を突っ込んだ。
Vội vã nhét hành lý vào trong cái cặp
+ Lao vào
トラックがコンビニに突っ込んだ
Xe tải lao vào Combini
+ Xen vào việc ngườikhác
自分ん関係ないことにあまり首を突っ込まないほうがいい。
Không nên quá xen vào chuyện mà không liên quan đến mình.

6. 溶け込む Hoà nhập
来日三十年目の彼は、今や、すっかり日本会社に溶け込んでいる。
Anh ấy đã 30 năm sáng Nhật, thì bây giờ, đã hoàn toàn hoà nhập vào trong xã hội Nhật

7. 呑み込む
+ Hiểu
なぜ彼が怒るのか、よく事情が呑み込めない
Tại sao anh ấy lại tức giận nhỉ, tôi không hiểu sự tình lắm
+ Bị cuốn vào biến động xấu của xã hội 
次代の波に飲み込まれ、伝統文化が失われつつある。
Bị cuốn vào biến động xấu của thời đại, nên là những văn hoá truyền thống bị mất đi.

8. 踏み込む
+ Bước vào, giẫm vào
危険な場所には足を踏み込まないように。
Đừng bước chân vào những chỗ nguy hiểm
+ Tìm hiểu sâu, đi sâu
表面的なことだけでなく、もういいぽ踏み込んだ話し合いが必要だ。
Không chỉ những câu chuyện bề mặt, mà cần phải bàn bạc sâu hơn nữa

9. 放り込む Ném vào, quăng vào
脱いだ服を洗濯機に放り込んだ。
Ném bộ quần áo đã thay ra vào máy giặt

10. 巻き込む Cuốn vào, dính líu vào việc không liên quan
テロに巻き込まれて大勢の一般市民が亡くなった。
Bị cuốn vào vụ khủng bố rất là nhiều dân thường trong thành phố bị thiệt mạng

11. 割り込む Chen ngang lời nói, chen ngang hàng
バス停で並んで待っていたら、若者が列に割り込んできた。
Sau khi xếp hàng đứng chờ ở Xe buýt thì có bạn trẻ đã chen ngang hàng vào


1. 行き渡る Phát cho, đưa cho
問題用紙が全員に行き渡ったのを確認してから,試験を開始してください。
Sau khi đã xác nhận đã phát cho tất cả mọi người tờ đề thi, thì hãy bắt đầu kỳ thi

2. 晴れ渡る Trời trong xanh, nắng đẹp
雲一つない晴れ渡った空を眺めいた。
Ngắm bầu trời trong xanh không một đám mây

3. 響き渡る Vang, vang dội
トランペットの音が会場に響き渡った。
Tiếng kèn vang vọng cả hội trường


1. 飾り立てる Trang trí màu mè
彼女はパーティー会場を風船や色紙で飾り立てた。
Cô ấy trang trí hội trường tổ chức bữa tiệc màu mè bằng bóng bay và những tờ giấy màu.

2. 騒ぎ立てる Làm ầm ĩ, làm lớn chuyện
彼女は、ちょっとしたことでも大問題のように騒ぎ立てる。
Cô ấy cho dù có chuyện nhỏ thôi thì cũng làm quá lên cứ như là có vấn đề gì to lớn lắm vậy

3. 責め立てる Chỉ trích dữ dội
借金を返済しろと責め立てられて、苦しい毎日だ。
Hàng ngày đều rất đau khổ vì bị chỉ trích dữ dội rằng là hãy trả tiền nợ đi


1. 切り出す Đề cập tới vấn đề
離婚したいのだが、夫にどうやって話を切り出せばいいか悩んでいる。
Tôi đang đau đầu rằng là muốn ly hôn nhưng k biết đề cập vấn đề với chồng như thế nào

2. 投げ出す Bỏ giữa chừng
いくら辛くても、途中で仕事を投げ出してはいけない。
Cho dù vất vả thế nào đi chăng nữa thì cũng không vứt bỏ công việc giữa chừng.

3. 逃げ出す Chạy trốn, thoát ra khỏi, trốn thoát
動物園から猿が逃げ出して、大騒ぎになった。
Có một con khỉ đã trốn thoát khỏi sở thú, làm trở nên hết sức náo động

4. 抜け出す Lặng lẽ rời khỏi
夜中に家を抜け出して、彼とドライブに行った。
Lặng lẽ rời khỏi nhà lúc đêm khuya, và lái xe cùng anh ấy

5. 乗り出す
+ Ló đầu ra, ló người ra
電車の窓から身を乗り出して手を振る
Ló người ra xe điện và vẫy tay
+ Bắt đầu vào cuộc điều tra
問題が深刻化し、政府が調査に乗り出した。
Vấn đề trở nên nghiêm trọng, và chính phủ đã bắt đầu vào cuộc điều tra.

6. はみ出す Tràn ra, nhô ra
字が大きすぎて、枠からはみ出している。
Chữ quá lớn đã bị nhô ra khỏi khung


1. 食い止める : Ngăn chặn 1 điều gì đó không tốt
この薬を飲めば、病気の進行を食い止める事ができるらしい。
Nếu như mà uống thuốc này thì có lẽ sẽ ngăn chặn được sự tiến triển của bệnh

2. 突き止める Làm sáng tỏ, điều tra triệt để
いろいろ調べて、やっと故障の原因を突き止めた。
Đã tìm hiểu rất nhiều, cuối cùng đã làm sáng tỏ được nguyên nhân hỏng hóc.


1. 立て替える Thanh toán hộ, thanh toán trước
財布を忘れたので、昼食代を友達に立て替えてもらった。
Bởi vì quên mang theo ví nên đã được bạn tôi thanh toán hộ tiền ăn trưa cho

2. 切り替える
+ Thay đổi tâm trạng, cách suy nghĩ, cách làm
来年度から新しい管理システムに切り替えることになった。
Từ năm sau dự định sẽ chuyển sang hệ thống quản lý mới
試験に落ちたのは残念だが、気持ちを切り替えて、また頑張ろう。
Trượt kỳ thi rất đáng tiếc thế nhưng mà lại thay đổi tâm trạng, lại cố gắng nữa thôi


1. 立ち直る Đứng dậy, đứng lên trước khó khăn
彼はもう失恋のショックからすっかり立ち直ったようだ
Anh ấy dường như là đã hoàn toàn đứng dậy trước cú sốc thất tình.

2. 開き直る Thái độ thản nhiên, không biết lỗi
仕事でミスをした後輩に説教をしていたら、途中から、「あんなの僕に えきるわけがないじゃないですか」と開き直られてしまった。
Sau khi giáo huấn Kohai mà đã làm sai trong công việc, giữa chừng nói vài lời, thì lại tỏ ra thái độ thản nhiên rằng “Đối với như thế thì chắc chắn không thể làm được hay sao”.


1. 行き詰まる Rơi vào đường cùng
A社は不況で経営に行き詰ってしまった。
Công ty A trong tình trạng kinh tế khó khăn đã rơivào đường cùng của việc kinh doanh

2. 折り返す
+ Quay trở lại (địa điểm đã đi)
この電車は次の駅まで行って、そこで折り返す。
Chiếc xe điện này thì đi tới nhà ga tiếp theo, và quay trở lại từ chỗ đó
+ Gọi điện lại, trả lời lại (thư)
友人から折り返して、手紙が届いた。
Bạn tôi đã trả lời lại, và có bức thư đã được gửi tới

3. 食い違う Không thống nhất, mâu thuẫn với
彼の証言は他の人の証言と食い違っている。
Lời khai của anh ấy thì mâu thuẫn với lời khai của người khác

4. 差し支える Gây cản trở, ảnh hưởng
きちんと寝ておかないと、翌日の仕事に差し支える。
Nếu như không ngủ đàng hoàng, tử tế thì sẽ gây ảnh hưởng công việc của ngày hôm sau

5. たどり着く Cuối cùng thì cũng đến đích
すぐ着くはずなのに道に迷ってしまい、 三時間もかかってやっと目的地にたどり着いた
Mặc dù chắc chắn sẽ đến sớm vậy mà lại bị lạc đường, mất những 3 tiếng đồng hồ và cuối cùng cũng đã đến được nơi cần đến.

6. 乗り切る Vượt qua (khó khăn)
カレーを食べて夏の暑さを乗り切ろう。
Ăn cà ri và vượt qua cái nóng của mùa hè

7. 働きかける Thúc đẩy, tác động, ảnh hưởng
この動物愛団体は、二年にわたり、行政に法律の改正を働きかけてきた。
Hội yêu động vật này, thì 2 năm, đã gây ảnh hưởng thay đổi luật pháp hành chính

8. 申し出る Đệ trình, đưa ra yêu cầu
転職先が決まったので、会社に退職を申し出る。
Vì đã quyết định nơi chuyển việc, nên đã nộp đơn nghỉ việc với công ty.

9. 持て余す Có quá nhiều (thời gian, tiền bạc) không biết phải làm thế nào cho phù hợp
暇を持て余していたので、公演をぶらぶらしてきた。
Bởi vì có quá nhiều thời gian rảnh nên là cứ lang thang ở công viên.

10. やり遂げる Hoàn thành, xong xuôi
彼は何度も研究をあきらめかけたが、とうとう最後までやり遂げた。
Anh ấy đã nhiều lần từ bỏ cuộc nghiên cứu, thế nhưng cuối cùng đã hoàn thành

11. 寄りかかる
+  Dựa người vào
男の人が、ビルの壁に寄りかかってたばこを吸っていた。
Người đàn ông dựa vào tường nhà và hút thuốc.
+ Ỷ lại, dựa dẫm vào 
いつまでも親に寄りかかっていてはいけない。
Không phải cứ mãi dựa dẫm vào bố mẹ được.

12. 割り当てる Phân chia, phân công công việc
先生はクラス全員に平等に仕事を割り当てた。
Sensei đã phân chia công việc bình đẳng cho tất cả thành viên trong lớp.

You may also like...

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *