Từ Vựng Shinkanzen N1 – Bài 38

Chương 6: Quán dụng ngữ, thành ngữ – Bài 1

顔(かお)

1. ~が売れる: Nổi tiếng
あの人はテレビに出るようになって、少しずつ顔が売れてきた。
Người kia được xuất hiện trên TV nên là dần trở nên nổi tiếng

2. ~を立てる: Giữ thể diện cho đối phương
気が進まないが、上司の顔を立てて、企画書に上司の考えを含めた
Mặc dù miễn cưỡng , nhưng để giữ thể diện cho sếp, nên là phải viết cả tên của sếp vào trong bản kế hoạch


頭(あたま)

1. ~が下がる: Khâm phục, ngưỡng mộ
七十歳を過ぎても学び続けている祖母には頭が下がる
Tôi phải ngưỡng mộ bà tôi là quá 70 tuổi rồi mà vẫn tiếp tục học.

2. ~を抱える: trăn trở, phiền não
どうすればいいのかわからず、頭を抱えている
Đang đau đầu phiền não không biết là phải làm như thế nào


目(め)

1. ~がくらむ: Mờ mắt vì điều xấu
お金に目がくらんで, 会社の内部情報をライバル会社に教えてしまった
Mờ mắt vì đồng tiền nên đã nói thông tin nội bộ trong công ty cho công ty đối thủ

2. ~が肥える: Có con mắt tinh tường
消費者の目が肥えてきたので、安いだけでは売れなくなってきた
Bởi vì người tiêu dùng rất là tinh tường, nên là nếu chỉ rẻ thôi thì không bán được

3. ~が冴える: Tỉnh như sao, kh buồn ngủ
コーヒーを飲み過ぎて目が冴えてしまって、なかなか眠れなかった
Bởi vì đã uống quá nhiều cà phê nên bây giờ tỉnh như sáo, mãi mà không ngủ được

4. ~が高い: Có con mắt tinh tường
最高級の素材を使っている商品を選ぶとは、あなたは本当に目が高い
Chọn đc sản phẩm mà sd nguyên liệu cao cấp nhất, đúng thật là có con mắt tinh tường

5. ~が届く: Trong tầm mắt/tầm nhìn
親の目が届くところで子供を遊ばせている
Cho con chơi ở nơi mà trong tầm nhìn của bố mẹ

6. ~にする: Nhìn thấy
新聞で環境問題を取り上げた記事をよく目にする
Tôi thường nhìn thấy những bài báo đề cập đến những vấn đề môi trường ở trên báo

7. ~もくれない: Không quan tâm
帰宅した息子はおやつには目もくれず、ゲームを始めた
Con trai tôi về nhà mà chẳng thèm để ý tới đồ ăn, chơi game luôn.

8. ~を引く: Thu hút, gây sự chú ý
部屋に入った客の目を引いたのは、赤々と燃える暖炉だった
Cái mà thu hút KH khi mà bước vào phòng chính là cái lò sưởi có lửa đang cháy đo đỏ

9. ~を離す: Rời mắt, không để ý
うちの子はちょっと目を離したら、すぐ遊びに行ってしまう
Con nhà tôi chỉ cần rời mắt một tí là nó đi chơi ngay lập tức


口(くち)

1. ~が肥える: Sành ăn
彼女は小さいときからおいしいものを食べているので、口が肥えている
Cô ấy bởi vì từ nhỏ đã được ăn những đồ ngon nên rất là sành miệng

2. ~が滑る: Lỡ miệng, buột miệng
話していけないと言われていたのに、つい口が滑ってしまった
Mặc dù đã được nói là không được nói ra, thế nhưng đã lỡ buột miệng nói ra mất

3. ~をはさむ: chen ngang/xen ngang
関係ない人は口を挟まないでほしい
Mong muốn những người không liên quan đừng có chen miệng vào.

4. ~をつぐむ: Im lặng, không nói gì
妹は学校の話をしたくないらしく,学校の話になると口をつぐんでしまう
Em gái tôi thì dường như không muốn nói tới chuyện học hành, nên cứ hễ nói tới chuyện học một cái là nó lại im bặt không nói gì cả


耳(みみ)

1. ~につく: Làm mất tập trung
試験中、周りの人が鉛筆で書く音が耳について集中できなかった。
Trong lúc thi thì tiếng viết bút chì của mọi người xung quanh đã làm mất tập trung

2. ~に挟む: Nghe được tin
先輩が結婚するらしいという話を耳に挟んだ。
Đã nghe được tin là hình như sempai sẽ kết hôn


鼻(はな)

1. ~にかける: Tự mãn, kiêu ngạo
彼女は自分がお金持ちであることを鼻にかけて,他の人をばかにしている
Cô ấy kiêu ngạo rằng mình là người giàu, và coi thường người khác.

2. ~につく: Khó chịu bởi thái độ của ng khác
自分は何でも知っているという彼の態度が鼻につく
Khó chịu với cái thái độ của anh ấy rằng là cái gì mình cũng biết

3. ~をつく: Mùi sộc thẳng vào mũi
ドアを開けると、いやなにおいが鼻をついた
Mở cửa ra và cái mùi khó chịu sộc thẳng vào mũi.


手(て)

1. ~に余る: Vượt quá khả năng
私の手に余る問題なので、上司に相談しようと思う
Bởi vì đây là vấn đề vượt quả khả năng của tôi cho nên là tôi định trao đổi với cả sếp

2. ~に負えない: Không thể xử lý, kiểm soát
けんかを止めようとしたが、手に負えなくて警察を呼んだ
Đã định dừng việc cãi nhau lại, thế nhưng mà đã kh thể kiểm soát nên đã gọi cảnh sát

3. ~に乗る: Bị dụ dỗ, bị dẫn dắt
うまいことを言って私にさせようとしているが、その手には乗らない
Nói những lời ngọt ngào và cố gắng để tôi làm theo, nhưng mà tôi k bị dụ dỗ như thế

4. ~を切る: Cắt đứt mối quan hệ
昔の悪い友達とはもう手を切って、全然連絡を取っていない
Tôi đã cắt đứt liên lạc với cả người bạn xấu ngày xưa, hoàn toàn không liên lạc gì nữa

5. ~を差し伸べる: Trợ giúp, giúp đỡ
困ったときに手を差し伸べるくれた友人のことは一生忘れない
Cả đời tôi sẽ không quên người bạn mà giúp đỡ cho tôi trong lúc tôi gặp khó khăn

6. ~を尽くす: Làm hết sức có thể
お医者さんが手を尽くしてくれたおかげで、命は助かった
Nhờ vào bác sĩ đã nỗ lực hết sức cứu chữa cho mà đã cứ được tính mạng

7. ~を回す: Xoay sở bằng mọi cách
会社で起きた問題が新聞に出ないように手を回した
Đã xoay sở bằng mọi cách để vấn đề xảy ra trong công ty không bị lên báo

8. ~を焼く: Bó tay
子供のころは、元気がよすぎて手を焼かせた
Hồi còn nhỏ vì quá hiếu động nên đã làm cho bố mẹ phải bó tay.

9. ~を入れる: Sữa chữa
家が古くなっていたので、手を入れてきれいにした。
Vì nhà cũ rồi nên đã sữa chữa làm mới lại

10. ~を打つ: Xử lý, đối phó, khắc phục
問題を早く発見できれば、その分だけ早く手を打つことができる。
Nếu như có thể phát hiện ra sớm thì riêng cái phần đó thôi có thể khắc phục được sớm

11. ~を引く: không can thiệp vào
これ以上損害が大きくならないうちに手を引いたほうがいい。
Trong lúc mà thiệt hại vẫn còn chưa lớn hơn như thế này thì đừng nên can dự vào nữa


腕(うで)

1. ~を磨く: Nâng cao tay nghề
いろいろなレストランで修行をして、腕を磨いた。
Đã học việc ở rất là nhiều nhà hàng để nâng cao tay nghề

2. ~を振るう: Phát huy tay nghề
得意な料理の腕を振るって、パーティーの準備をした。
Đã phát huy tay nghề nấu ăn rất là giỏi để chuẩn bị cho buổi tiệc


肩(かた)
1. ~を並べる: Sánh vai, ngang sức nganh tài
戦後の日本は欧米と並べる経済大国に成長した。
NB sau chiến tranh thì đã phát triển thành cường quốc kinh tế sánh vai với nước Mỹ

2. ~を持つ: Thiên vị
両方の話を聞かずに片方の方を持つのは不公平だと思う。
Không nghe từ hai phía mà lại chỉ thiên vị về một phía thì tôi nghĩ rằng không công bằng

3. ~の荷が下りる: Trút bỏ gánh nặng
会長の立場から退いて、やっと肩の荷が下りた。
Đã rút khỏi vị trí chủ tịch, nên là cuối cùng đã trút bỏ được gánh nặng


首(くび)

1. ~を捻る: Nghi ngờ
彼は納得ができないのか、首を捻っている。
Đang nghi ngờ không biết là anh ta có hiểu hay không

2. ~を突っ込む: Xen vào, can thiệp
自分い関係のないことに首を突っ込まないほうがいい。
Không nên can thiệp vào những việc không liên quan đến bản thân

You may also like...

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *