Ngữ Pháp Shinkanzen N1 – Bài 7

7.1: ~がてら
Tiện thể
* Cách kết hợp: Nする、Vます
* Tiện thể làm việc A thì làm việc B
* Dùng trong văn nói
Ví dụ:

① 散歩がてら、ちょっとパンを買いに行ってきます。
Tiện thể đi dạo thì sẽ mua luôn bánh mì

② 花火の見物がてら一度うちへもおいでください。
Tiện thể đi ngắm pháo hoa thì hãy 1 lần tới nhà tôi chơi đi.

③ 友達を駅まで送りがてらDVDを返してきた。
Tiện thể lúc tiễn bạn ra ga tôi mang trả đĩa DVD.

7.2: ~かたがた
nhân tiện cũng để
* Cách kết hợp: Nする
* Vế 2 liên quan tới sự di chuyển
* Dùng trong hoàn cảnh trang trọng, trong công việc

Ví dụ:

① 部長のお宅へお礼かたがたごあいさつに行こうと思っています。
Tôi dự định đến nhà sếp vừa để cảm ơn, nhân tiện cũng để chào hỏi luôn

② ご報告かたがた一度伺いたいのですが・・・。
Tôi muốn đến thăm anh một lần nhân tiện cũng để báo cáo (công việc) …

③ 見学かたがた祖父が入所している老人ホームを訪ねた。
Nhân chuyến tham quan, tôi đã đến thăm viện dưỡng lão nơi ông tôi đang ở.

7.3: ~かたわら
Ngoài việc chính là…thì còn làm thêm việc phụ
* Vế 1: công việc chính, vế 2 việc phụ
Ví dụ:

① 彼は教師の仕事をするかたわら小説を書いている。
Anh ấy thì ngoài việc chính là dạy học thì còn viết cả tiểu thuyết nữa

② わたしは会社勤務のかたわら子どもたちにサッカーを教えています。
Ngoài công việc chính là làm ở công ty thì tôi còn dạy đá bóng cho trẻ con.

③ 母は主婦としての仕事のかたわら日本語を教えるボランティアをしている。
Mẹ tôi ngoài việc chính là nội trợ còn tham gia dạy tiếng Nhật tình nguyện.

You may also like...

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *